Cao su chống va đập cửa

Từ: vị, dữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vị, dữu:

蜼 vị, dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: vị,dữu

vị, dữu [vị, dữu]

U+873C, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei3;
Việt bính: wai2 wai6;

vị, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 蜼

(Danh) Một loài vượn đuôi dài.
§ Cũng đọc là dữu.

giòi, như "con giòi" (gdhn)

Chữ gần giống với 蜼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữu

dữu:dữu (cút rượu)
dữu:dữu (chất europium)
dữu:dữu (chất europium)
vị, dữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vị, dữu Tìm thêm nội dung cho: vị, dữu